Bảng giá
11-12-2019
2045
Khám & tư vấn Các thông tin liên quan đến dịch vụ Miễn phí
Chụp XQ nha khoa Máy chụp chuyên dụng DigitalDentUSA, XQ KTS hiển thị trên màn hình 60 inchs Miễn phí
A. CÁC DỊCH VỤ CƠ BẢN
1. Lấy cao răng + đánh bóng + hướng dẫn vệ sinh răng miệng Các phương pháp vệ sinh răng miệng: ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ), ( 4 ), ( 5 ), ( 6 ), ( 7 ), ( 8 ) ( 9 ), ( 10 )
Mảng bám thân răng, bệnh nha chu viêmphòng bệnh
50.000đ/lần
2. Hàn răng 1 lần/2 lần ( hàn theo dõi ) Bệnh sâu răng, Cách điều trịphòng ngừa bệnh 50.000 - 80.000đ/
răng
3. Hàn mòn cổ răng Composit màu men răng  90.000đ/răng
4. Đính đá-kim cương Đá quý/diamond tự nhiên/nhân tạo đính lên mặt ngoài răng số 2 hoặc số 3 cho nụ cười thêm lấp lánh ( Đá khách tự mua )  100.000đ/răng
5. Hàn răng che màu Veneer Che phủ Composite nha khoa thẩm mỹ cho các răng mẻ, mầu xấu, kẽ răng thưa ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ), ( 4 ), ( 5 ) 300.000đ/răng
6. Hàn đóng kẽ răng thưa Composite màu men răng hàn vào mặt bên của 2 răng thưa nhằm đóng khoảng hở kẽ ( 1 ), ( 2 ) 300.000đ/răng
7. Nhổ răng sữa Thuốc tê bôi Strawberry-Pascal vị ngọt, mùi dâu, Made in USA. 10.000đ/răng
8. Hàn răng trẻ em Hàn bằng vật liệu hàn cho trẻ em 60.000đ/răng
9. Chữa tủy răng trẻ em Răng sữa cần lấy bỏ tủy răng đã bị nhiễm khuẩn để răng không đau và vẫn thực hiện được chức năng ăn nhai 300.000đ/răng
10. Chữa tủy răng cửa/răng hàm XQ kỹ thuật số kiểm soát không gây sót tủy, endomotor, profile. 500.000/800.000đ/r
B. LÀM RĂNG GIẢ THÁO LẮP
1. Răng giả tháo lắp có nền hàm nhựa cứng ( miễn phí ) + thân các răng giả
Răng nhựa Thân răng giả ở vị trí mất răng  200.000đ/răng
2. Răng giả tháo lắp nền hàm bằng nhựa dẻo + thân các răng giả
Nền hàm bán phần ( Nền hàm 1 bên, hàm trên hoặc dưới ) 1.200.000đ/hàm
Nền hàm toàn hàm + thân răng ( Nền hàm 2 bên, hàm trên hoặc dưới  )
Thân răng giả ở vị trí mất răng trên nền hàm
1.800.000đ/hàm
+ 200.000đ/răng
3. Răng giả tháo lắp khung kim loại ( Nền hàm khung kim loại + răng mất )
Nền hàm khung kim loại + răng Nền hàm toàn bộ hàm trên hoặc dưới, chất liệu hợp kim Titanium. Thân răng giả ở vị trí mất răng trên nền hàm. 1.800.000đ/hàm
200.000đ/răng
C. LÀM RĂNG GIẢ GẮN CHẶT bằng CẦU RĂNG SỨ
1. Chốt đúc tái tạo thân răng Cho trường hợp cùi răng quá ngắn, răng gãy cụt sát lợi 500.000đ/chốt
2. Chụp/cầu Răng sứ - hợp kim Ni-Cr Sườn chịu lực bằng hợp kim Cr-Ni, cẩn sứ toàn bộ bề mặt chụp răng 900.000đ/răng
3. Chụp/cầu Răng sứ - hợp kim Titanium Sườn chịu lực bằng hợp kim Titanium đòi hỏi mài răng ít hơn răng sứ kim loại, cẩn sứ toàn bộ bề mặt chụp răng, viền lợi có thể có ánh kim loại 1.800.000đ/răng
4. Răng sứ KATANA  Toàn sứ Nhật, không có ánh kim loại ở viền lợi, phiếu bảo hành 10 năm ( Bảo hành vĩnh viễn tại NhakhoaHSL ) 3.000.000đ/răng
5. Răng sứ Cercon Toàn sứ, không có ánh kim loại ở viền lợi, phiếu bảo hành 07 năm 5.000.000đ/răng

6. Răng sứ Nacera
Toàn sứ, không có ánh kim loại ở viền lợi, thiết kế  3D computer tăng độ khít sát,  phiếu bảo hành 7 năm 7.000.000đ/răng
7. Răng sứ Vita Toàn sứ, không có ánh kim loại ở viền lợi, thiết kế  3D computer tăng độ khít sát,  phiếu bảo hành 10 năm, thẩm mỹ hoàn hảo nhất 9.000.000đ/răng
D. CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT NHA KHOA
1. Implant nha khoa Răng giả tái tạo không mài các răng bên cạnh, độ bền và lực nhai như răng thật Xem Giá chi tiết
2. Implant nâng đỡ hàm tháo lắp Người mất toàn bộ răng hàm trên hoặc dưới, mang hàm tháo lắp nhiều năm  
3. Ghép xương để cấy răng implant Cần bù xương vào vùng mất răng ( mất răng lâu, mất răng do lung lay răng... ) đạt đủ điều kiện cấy chân răng implant. Giá chi tiết sau Khám và tư vấn
E. TẨY TRẮNG RĂNG
1.Tẩy trắng răng khay ngậm/nhanh tại phòng khám nha. Hydroxyl peroxide, đèn Halogen Beyond US kích hoạt, gồm Lấy cao răng, Đánh bóng, Chống ê buốt 1.000.000/
/1.500.000đ/2 hàm
F. CHỈNH NHA - NẮN CHỈNH RĂNG
1. Tiền chỉnh nha Hàm tháo lắp 2 hàm Australia Trainer 2.000.000/2hàm
2. Chỉnh nha tháo lắp có/không có ốc nong Hàm tháo lắp, 8-12 tuổi, lệch lạc nhóm răng cửa/răng hàm nhỏ, nong rộng cung hàm nhằm có chỗ dịch chuyển răng 5.000.000đ/1hàm
6.000.000đ/1 hàm
3. Chỉnh nha cố định gắn mắc cài hợp kim lên bề mặt răng Thiết bị nắn chỉnh răng gắn cố định trên bề mặt răng, áp dụng 12-35 tuổi, thời gian điều trị 1-2 năm Giá chi tiết sau Khám và tư vấn
4. Chỉnh nha cố định gắn mắc cài sứ/pha lê lên bề mặt răng Mắc cái gắn lên răng bằng sứ/pha lê, cùng màu với răng, ít lộ khí cụ nắn chỉnh thêm 6.000.000/8.000.000
G. PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG
1. Nhổ răng cửa Có gây tê ( miễn phí nếu làm răng giả ) 500.000đ/răng
2. Nhổ răng hàm Có gây tê ( miễn phí nếu làm răng giả ) 800.000đ/răng
3. Cắt lợi trùm Lợi trùm gây viêm quanh răng tái phát 800.000đ/răng
4. Cắt phanh môi bám thấp Có gây tê 500.000đ/lần
5. Cắt nang chân răng Có gây tê 2.000.000đ/răng
6. Điều trị phẫu thuật viêm lợi, viêm quanh răng ( bệnh nha chu) Có gây tê 2.000.000đ/lần/hàm
7. Nhổ răng số 8 mọc thẳng, lung lay Răng số 8 mọc thẳng, lợi trùm gây viêm mô quanh răng tái phát nhiều lần 2.000.000đ/răng
 
Share:
CHUYÊN MỤC KHÁC
Tin mới đăng

CÁCH VỆ SINH RĂNG MIỆNG-CHẢI RĂNG ĐÚNG CÁCH-CÁCH DÙNG CHỈ TƠ NHA KHOA-LẤY CAO RĂNG ĐỊNH KỲ Vệ sinh răng miệng đúng cách: - Chải răng ít nhất 2 lần sau bữa trưa & bữa tối - Dùng chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ & cổ răng vùng kẽ nơi lông bàn chải không tới được - Dùng nước xúc miệng không cồn để diệt vi k

SO SÁNH LÀM CẦU RĂNG SỨ VÀ LÀM RĂNG IMPLANT NHA KHOA Hai cách làm răng giả trên cùng một tình huống gãy thân răng và phải nhổ chân răng. Cách làm ở hình bên phải là Làm răng giả cấy Implant nha khoa ngay sau khi nhổ răng, bắt vít Abutment vào Implant và gắn thân răng sứ trên Abutment, trong tình huố

PHÒNG BỆNH VÀ KIỂM SOÁT BỆNH VIÊM LỢI-VIÊM NHA CHU Phòng bệnh và kiểm soát bệnh Viêm lợi-Viêm nha chu 1. Phòng bệnh Vệ sinh răng miệng đúng cách: - Chải răng ít nhất 2 lần sau bữa trưa & bữa tối - Dùng chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ & cổ răng vùng kẽ - Dùng nước xúc miệng không cồn để diệt vi khuẩn tro

NÊN NHỔ RĂNG KHÔN KHI NÀO? Biến chứng của răng khôn thường được phát hiện lần đầu khi người có răng cảm thấy sưng, đau vùng răng không và đi khám, khi phát hiện nguyên nhân đau do biến chứng của răng khôn do lợi trùm hoặc răng khôn mọc lệch bác sĩ thường khuyên xử trí bằng vệ sinh tại chỗ và kê đơn

MEDROL Tên thuốc: Medrol Thành phần: Methylprednisolone Hãng xản xuất: Pfizer Đăng ký/Phân phối: Zuellig Pharma MEDROL Pfizer c/o Zuellig Pharma Viên nén 4 mg : hộp 100 viên, Viên nén 16 mg : hộp 50 viên, hộp 30 viên Thành phần Cho 1 viên Methylprednisolone 4 mg

scroll up
1
Bạn muốn được tư vấn thêm?
 
Bấm vào để gọi: 0982098288